Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1507/1676

有空儿yǒu kòng r

有空儿: biến thể er hoá của 有空|有空[you3 kong4]

Cụm từ
优酷Yōu kù

优酷: Youku, nền tảng lưu trữ video của Trung Quốc

Cụm từ
油库yóu kù

油库: kho nhiên liệu; trạm nhiên liệu

Cụm từ
有亏职守yǒu kuī zhí shǒu

有亏职守: (bị kết tội) sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
有苦说不出yǒu kǔ shuō bu chū

有苦说不出: có nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])

Cụm từ
有赖yǒu lài

有赖: (của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách

Cụm từ
由来yóu lái

由来: nguồn gốc

Cụm từ
又来了yòu lái le

又来了: Lại nữa rồi

Cụm từ
有赖于yǒu lài yú

有赖于: xem 有賴|有赖[you3 lai4]

Cụm từ
游览yóu lǎn

游览: đi tham quan; đi du lịch; tham quan; LT:次[ci4]

Cụm từ
游览区yóu lǎn qū

游览区: khu du lịch; khu tham quan

Cụm từ
有劳yǒu láo

有劳: (lịch sự) cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)

Cụm từ
游乐yóu lè

游乐: giải trí; sự tiêu khiển

Cụm từ
游乐场yóu lè chǎng

游乐场: sân chơi

Cụm từ
有棱有角yǒu léng yǒu jiǎo

有棱有角: (về hình dạng) sắc nét và rõ ràng; (về người) có chính kiến rõ ràng

Cụm từ
有了胎yǒu le tāi

有了胎: mang thai; mang đứa trẻ

Cụm từ
游乐园yóu lè yuán

游乐园: công viên giải trí

Cụm từ
有利yǒu lì

有利: có lợi; thuận lợi

Cụm từ
有力yǒu lì

有力: mạnh mẽ; có lực; sôi nổi

Cụm từ
有理yǒu lǐ

有理: hợp lý; chính đáng; đúng; (toán) hữu tỉ

Cụm từ
游历yóu lì

游历: du lịch; đi du lịch

Cụm từ
游离yóu lí

游离: tách rời; trôi đi; rời khỏi (tập thể); thành phần tự do

Cụm từ
有脸yǒu liǎn

有脸: nghĩa đen: có mặt; có uy tín; được tôn trọng; có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng); có lá gan; không biết xấu hổ

Cụm từ
优良yōu liáng

优良: tốt; đẹp; hạng nhất

Cụm từ
油亮yóu liàng

油亮: bóng láng; sáng bóng

Cụm từ
有两下子yǒu liǎng xià zi

有两下子: có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình

Cụm từ
有良心yǒu liáng xīn

有良心: có lương tâm

Cụm từ
由怜生爱yóu lián shēng ài

由怜生爱: nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ

Cụm từ
有联系yǒu lián xì

有联系: có kết nối; có liên quan

Cụm từ
有料yǒu liào

有料: ấn tượng

Cụm từ
油料yóu liào

油料: hạt có dầu; dầu; nhiên liệu

Cụm từ
油料作物yóu liào zuò wù

油料作物: cây trồng lấy dầu (cải dầu, đậu phộng, đậu nành, mè, v.v.); cây có dầu

Cụm từ
优劣yōu liè

优劣: tốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
游猎yóu liè

游猎: đi săn bắn

Cụm từ
有利可图yǒu lì kě tú

有利可图: có lợi nhuận

Cụm từ
有礼貌yǒu lǐ mào

有礼貌: lịch sự; lễ phép

Cụm từ
优伶yōu líng

优伶: (cũ) nghệ sĩ biểu diễn; nam diễn viên; nữ diễn viên

Cụm từ
幽囹yōu líng

幽囹: giam cầm; giam giữ

Cụm từ
幽灵yōu líng

幽灵: bóng ma; ảo ảnh; ma quỷ

Cụm từ
有理式yǒu lǐ shì

有理式: biểu thức hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理数yǒu lǐ shù

有理数: số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)

Cụm từ
有理数集yǒu lǐ shù jí

有理数集: tập hợp số hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理数域yǒu lǐ shù yù

有理数域: trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q

Cụm từ
尤里斯·伊文思Yóu lǐ sī · Yī wén sī

尤里斯·伊文思: Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và người cộng sản cam kết

Cụm từ
尤利西斯Yóu lì xī sī

尤利西斯: Ulysses (tiểu thuyết)

Cụm từ
尤利娅·季莫申科Yóu lì yà · Jì mò shēn kē

尤利娅·季莫申科: Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina

Cụm từ
有利有弊yǒu lì yǒu bì

有利有弊: có cả ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
有利于yǒu lì yú

有利于: có lợi cho; có ích cho

Cụm từ
油轮yóu lún

油轮: tàu chở dầu; LT:艘[sou1]

Cụm từ
游轮yóu lún

游轮: tàu du lịch

Cụm từ
邮轮yóu lún

邮轮: tàu biển lớn; tàu du lịch

Cụm từ
优酪乳yōu luò rǔ

优酪乳: sữa chua (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
幽绿yōu lǜ

幽绿: xanh rêu; xanh biển sẫm

Cụm từ
忧虑yōu lǜ

忧虑: lo âu; sự lo lắng (về)

Cụm từ
懮虑yōu lǜ

懮虑: (cảm thấy) lo lắng; quan tâm

Cụm từ
幼马yòu mǎ

幼马: ngựa non; ngựa con; ngựa cái non

Cụm từ
有码yǒu mǎ

有码: bị làm mờ hoặc kiểm duyệt (của video)

Cụm từ
油麦yóu mài

油麦: yến mạch trần (cũ)

Cụm từ
莜麦yóu mài

莜麦: yến mạch trần (Avena nuda)

Cụm từ
油麦菜yóu mài cài

油麦菜: xà lách Ấn Độ

Cụm từ