尤其
đặc biệt; đặc biệt là
đặc biệt; đặc biệt là
尤其 thường mang nghĩa “đặc biệt; đặc biệt là”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 尤其, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc biệt; nhất là; trên hết; đặc biệt là
›尤指yóu zhǐđặc biệt; đặc biệt là
›尤为yóu wéiđặc biệt
›尤克里里yóu kè lǐ lǐđàn ukulele (từ mượn)
›尤利娅·季莫申科Yóu lì yà · Jì mò shēn kēYulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina
›尤利西斯Yóu lì xī sīUlysses (tiểu thuyết)
›尤加利yóu jiā lìcây bạch đàn (từ mượn)
›尤卡坦Yóu kǎ tǎnYucatan (tỉnh của Mexico)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.