柚木
cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
›杳霭yǎo ǎixa xăm và sâu thẳm
›杳茫yǎo mángxa xôi và khuất tầm nhìn
›杳眇yǎo miǎobiến thể của 杳渺[yao3 miao3]
›杳然yǎo rányên tĩnh, im lặng và cô quạnh; xa xăm và mờ mịt; biến mất không dấu vết
›杳无音信yǎo wú yīn xìnkhông có tin tức gì
›杳无消息yǎo wú xiāo xīxem 杳無音信|杳无音信[yao3 wu2 yin1 xin4]
›杳无人迹yǎo wú rén jìkhông dấu vết của con người; không có người; hoang vắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.