Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 58/2016

高坪区Gāo píng qū

高坪区: khu Gaoping của thành phố Nam Xương 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
高坪Gāo píng

高坪: khu Gaoping của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
高地gāo dì

高地: vùng cao; vùng đất cao

Cụm từ
高喊gāo hǎn

高喊: hò hét lớn; kêu gào; la hét

Cụm từ
高唱入云gāo chàng rù yún

高唱入云: hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh

Thành ngữ
高唱gāo chàng

高唱: hát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu

Cụm từ
高唐县Gāo táng xiàn

高唐县: huyện Gaotang ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
高唐Gāo táng

高唐: huyện Gaotang ở Liaocheng 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
高呼gāo hū

高呼: hô to

Cụm từ
高名gāo míng

高名: danh tiếng; sự nổi tiếng

Cụm từ
高台县Gāo tái xiàn

高台县: huyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
高台Gāo tái

高台: huyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
高句丽Gāo gōu lí

高句丽: Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

Cụm từ
高反gāo fǎn

高反: chứng say độ cao; viết tắt của 高原反應|高原反应[gao1 yuan2 fan3 ying4]

Viết tắt
高叉泳装gāo chā yǒng zhuāng

高叉泳装: đồ bơi khoét hông cao

Cụm từ
高参gāo cān

高参: sĩ quan tham mưu cao cấp; sĩ quan tham mưu tài giỏi

Cụm từ
高原岩鹨gāo yuán yán liù

高原岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe Altai (Prunella himalayana)

Cụm từ
高原山鹑gāo yuán shān chún

高原山鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây Tạng (Perdix hodgsoniae)

Cụm từ
高原反应gāo yuán fǎn yìng

高原反应: phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]

Viết tắt
高原gāo yuán

高原: cao nguyên; LT:片[pian4]

Cụm từ
高危gāo wēi

高危: nguy cơ cao

Cụm từ
高卡车gāo kǎ chē

高卡车: xe go-kart (từ mượn)

Cụm từ
高升gāo shēng

高升: được thăng chức

Cụm từ
高勾丽Gāo gōu lí

高勾丽: biến thể của 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2]

Cụm từ
高加索山脉Gāo jiā suǒ Shān mài

高加索山脉: dãy núi Cáp-ca

Cụm từ
高加索Gāo jiā suǒ

高加索: Caucasus, Caucasian

Cụm từ
高利贷gāo lì dài

高利贷: cho vay nặng lãi; khoản vay lãi suất cao

Cụm từ
高利gāo lì

高利: lãi suất cao; cho vay nặng lãi

Cụm từ
高分辨率gāo fēn biàn lǜ

高分辨率: độ phân giải cao

Cụm từ
高分子化学gāo fēn zǐ huà xué

高分子化学: hóa học polyme

Cụm từ
高分子gāo fēn zǐ

高分子: đại phân tử; polyme

Cụm từ
高分低能gāo fēn dī néng

高分低能: điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)

Cụm từ
高分gāo fēn

高分: điểm cao; điểm số cao

Cụm từ
高出gāo chū

高出: cao hơn (so với số đã nêu) bởi

Cụm từ
高冷gāo lěng

高冷: lãnh đạm; xa cách; (địa lý) (về địa điểm) cao và lạnh

Cụm từ
高八度gāo bā dù

高八度: cao hơn một quãng tám (âm nhạc)

Cụm từ
高价gāo jià

高价: giá cao

Cụm từ
高僧gāo sēng

高僧: một vị sư trưởng

Cụm từ
高傲gāo ào

高傲: kiêu ngạo; kiêu căng; cao ngạo

Cụm từ
高个子gāo gè zi

高个子: người cao; (về người) cao

Cụm từ
高保真gāo bǎo zhēn

高保真: độ trung thực cao; hi-fi

Cụm từ
高低潮gāo dī cháo

高低潮: thủy triều; nước lên xuống

Cụm từ
高低杠gāo dī gàng

高低杠: xà lệch (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
高低不就gāo dī bù jiù

高低不就: không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高低gāo dī

高低: chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1]); dù thế nào…

Cụm từ
高位gāo wèi

高位: vị trí cao; địa vị cao; công việc hàng đầu; vị trí nâng cao; (chi) trên; mức cao (tức là cục bộ cực đại); điểm cao trên thang đo, cấp cao…

Cụm từ
高估gāo gū

高估: đánh giá quá cao; đánh giá cao quá mức

Cụm từ
高仿gāo fǎng

高仿: hàng nhái; hàng giả chất lượng cao

Cụm từ
高仙芝Gāo Xiān zhī

高仙芝: Cao Tiên Chi hoặc Go Seonji (khoảng 702-756), tướng thời nhà Đường, xuất thân Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2], hoạt động ở Trung Á

Cụm từ
高人一等gāo rén yī děng

高人一等: vượt trội hơn người khác; ưu việt

Cụm từ
高人gāo rén

高人: người rất tài giỏi

Cụm từ
高亮gāo liàng

高亮: tô sáng (tin học); (âm thanh) to và rõ; rõ ràng

Cụm từ
高亢gāo kàng

高亢: cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi

Cụm từ
高中生gāo zhōng shēng

高中生: học sinh trung học phổ thông

Cụm từ
高中学生gāo zhōng xué shēng

高中学生: học sinh trung học phổ thông

Cụm từ
高中gāo zhòng

高中: vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)

Cụm từ
高不凑低不就gāo bù còu dī bù jiù

高不凑低不就: cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不成低不就gāo bù chéng dī bù jiù

高不成低不就: cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不可攀gāo bù kě pān

高不可攀: quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần

Thành ngữ
高下gāo xià

高下: sự vượt trội tương đối (tốt hơn hoặc kém hơn, mạnh hơn hoặc yếu hơn, trên hoặc dưới, v.v.)

Cụm từ