高亢
高亢 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 高亢 trong tiếng Việt
cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi
cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi