高叉泳装
đồ bơi khoét hông cao
đồ bơi khoét hông cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sĩ quan tham mưu cao cấp; sĩ quan tham mưu tài giỏi
›高句丽Gāo gōu líCao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên
›高原gāo yuáncao nguyên; LT:片[pian4]
›高危gāo wēinguy cơ cao
›高原岩鹨gāo yuán yán liù(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe Altai (Prunella himalayana)
›高原山鹑gāo yuán shān chún(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây Tạng (Perdix hodgsoniae)
›高台Gāo táihuyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
›高台县Gāo tái xiànhuyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.