高地
vùng cao; vùng đất cao
vùng cao; vùng đất cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áp suất cao; hà khắc
›高压氧治疗gāo yā yǎng zhì liáoy học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]
›高句丽Gāo gōu líCao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên
›高喊gāo hǎnhò hét lớn; kêu gào; la hét
›高坪Gāo píngkhu Gaoping của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›高坪区Gāo píng qūkhu Gaoping của thành phố Nam Xương 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›高唱gāo chànghát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu
›高唐县Gāo táng xiànhuyện Gaotang ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.