Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thị trấn Linlo, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
biến thể của 獐[zhang1]
cầy hương (động vật)
cỏ xạ hương
cây cẩm chướng; Dianthus caryophyllus (thực vật)
xạ hương
cầy hương (động vật)
bò xạ
hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子
nai con; con non của động vật
hươu đực; tuần lộc đực
Lili (tên)
(loài chim ở Trung Quốc) chim treo đẹp (Sitta formosa)
mặt trăng
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]
lời văn hoa mỹ
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗辭|丽辞[li4 ci2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim thiểu thanh đẹp (Heterophasia pulchella)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh đỏ (Trochalopteron formosum)
Ritz (chuỗi khách sạn)
Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)
huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
phố cổ Lệ Giang (ở Vân Nam)
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
(loài chim ở Trung Quốc) chim liếu điếu đốm (Elachura formosa)