Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 56/1680

腾格里沙漠Téng gé lǐ Shā mò

Sa mạc Tengger

Cụm từ
腾挪téng nuó

di chuyển; dịch chuyển; tránh đường; chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác

Cụm từ
腾出手téng chū shǒu

rảnh tay (để làm việc khác)

Cụm từ
腾出téng chū

dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)

Cụm từ
téng

(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành…

Từ vựng
liú

ngựa màu nâu đỏ, bờm đen

Từ vựng
zhì

ngựa giống; tăng lên; sắp xếp; ổn định; phân biệt; phán xét

Từ vựng
qiān

nâng lên, vươn lên

Từ vựng
guā

ngựa lang

Từ vựng
kuí

(ngựa) khỏe mạnh; mạnh mẽ

Từ vựng
zōng

biến thể của 鬃[zong1]

Từ vựng
xiá

(ngựa)

Từ vựng
𫘨

ngựa đầy khí thế

Từ vựng
骗走piàn zǒu

lừa gạt (ai đó mất cái gì); lừa đảo (ai đó mất cái gì)

Cụm từ
骗术piàn shù

mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
骗色piàn sè

lừa ai đó quan hệ tình dục

Cụm từ
骗案piàn àn

vụ lừa đảo; gian lận

Cụm từ
骗徒piàn tú

kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt

Cụm từ
骗局piàn jú

một vụ lừa đảo; một cái bẫy; một trò lừa; một vụ lừa; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
骗子piàn zi

kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận

Cụm từ
骗取piàn qǔ

đạt được bằng cách lừa gạt

Cụm từ
骗保piàn bǎo

gian lận bảo hiểm

Cụm từ
骗供piàn gòng

lừa ai khai ra; dụ dỗ để lấy lời khai

Cụm từ
骗人piàn rén

lừa gạt ai; một vụ lừa đảo

Cụm từ
piàn

lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua

Từ vựng
cōng

biến thể cũ của 驄|骢[cong1]

Từ vựng
piàn

biến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân qua

Từ vựng

(hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì

Từ vựng
yǎo

tên của một loài ngựa huyền thoại

Từ vựng
yàn

biến thể tiếng Nhật của 驗|验

Từ vựng
sāo

biến thể tiếng Nhật của 騷|骚

Từ vựng
fēi

ngựa bên (trong một đội ngựa kéo); ngựa

Từ vựng
yàn

biến thể của 驗|验[yan4]

Từ vựng
骐麟qí lín

biến thể của 麒麟[qi2 lin2]; kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ

ngựa lang; dùng cho 麒[qi2], kỳ lân huyền thoại

Từ vựng
骑鹤化qí hè huà

(Đạo giáo) qua đời

Cụm từ
骑鹤上扬州qí hè shàng Yáng zhōu

nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan

Thành ngữ
骑鹤qí hè

cưỡi hạc (như một đạo sĩ)

Cụm từ
骑驴觅驴qí lǘ mì lǘ

xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]

Cụm từ
骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘ

nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
骑驴找马qí lǘ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
骑马者qí mǎ zhě

kỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa

Cụm từ
骑马找马qí mǎ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
骑马qí mǎ

cưỡi ngựa

Cụm từ
骑车qí chē

lái xe đạp hoặc xe máy

Cụm từ
骑警队qí jǐng duì

đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cụm từ
骑警qí jǐng

cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cụm từ
骑术qí shù

môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
骑行qí xíng

đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy

Cụm từ
骑虎难下qí hǔ nán xià

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng

Thành ngữ
骑脖子拉屎qí bó zi lā shǐ

nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi

Thành ngữ
骑田岭Qí tián lǐng

dãy núi Qitian giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

Cụm từ
骑墙qí qiáng

đứng giữa chừng; chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp

Cụm từ
骑楼qí lóu

hành lang có mái (kiến trúc)

Cụm từ
骑枪qí qiāng

súng carbine; ngọn giáo

Cụm từ
骑手qí shǒu

người cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp

Cụm từ
骑师qí shī

người cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa

Cụm từ
骑射qí shè

cưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn

Cụm từ
骑士风格qí shì fēng gé

tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ
骑士气概qí shì qì gài

tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ
骑士qí shì

hiệp sĩ; kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe tay ga, xe đạp, v.v.)

Cụm từ
骑坐qí zuò

ngồi cưỡi; cưỡi

Cụm từ
骑兵qí bīng

kỵ binh

Cụm từ

ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi

Từ vựng

(Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã

Từ vựng
骒骡kè luó

la cái

Cụm từ
骒驼kè tuó

lạc đà cái

Cụm từ
骒马kè mǎ

ngựa cái

Cụm từ

(dạng kết hợp) cái (của ngựa, la, lạc đà, v.v.)

Từ vựng
zōng

biến thể của 騣|鬃[zong1]

Từ vựng
lái

ngựa cái

Từ vựng
kūn

ngựa đẹp

Từ vựng