Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高喊

gāo hǎn

高喊 là gì?

高喊 [gāo hǎn] có nghĩa là hò hét lớn; kêu gào; la hét.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高喊 trong tiếng Việt

  1. hò hét lớn
  2. kêu gào
  3. la hét

Cách đọc và ghi nhớ 高喊

高喊 được đọc là gāo hǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hò hét lớn; kêu gào; la hét”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan