Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高低

gāo dī

高低 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高低 trong tiếng Việt

chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1]); dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải ...,...); cuối cùng cũng

Tra từ liên quan