高低
chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1]); dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải ...,...); cuối cùng cũng
chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1]); dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải ...,...); cuối cùng cũng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi
›高位gāo wèivị trí cao; địa vị cao; công việc hàng đầu; vị trí nâng cao; (chi) trên; mức cao (tức là cục bộ cực đại)…
›高估gāo gūđánh giá quá cao; đánh giá cao quá mức
›高仙芝Gāo Xiān zhīCao Tiên Chi hoặc Go Seonji (khoảng 702-756), tướng thời nhà Đường, xuất thân Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1…
›高仿gāo fǎnghàng nhái; hàng giả chất lượng cao
›高保真gāo bǎo zhēnđộ trung thực cao; hi-fi
›高人一等gāo rén yī děngvượt trội hơn người khác; ưu việt
›高个子gāo gè zingười cao; (về người) cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.