高低
高低 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 高低 trong tiếng Việt
chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1]); dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải ...,...); cuối cùng cũng