Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丽星噪鹛
lì xīng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười Bhutan (Trochalopteron imbricatum)

Cụm từ
丽日
lì rì

mặt trời rực rỡ; ngày đẹp trời

Cụm từ
丽实
lì shí

thực tế

Cụm từ
丽佳娜
Lì jiā nà

Regina (tên)

Cụm từ

đẹp

Từ vựng
jīng

nai đỏ

Từ vựng
jūn

biến thể của 麇[jun1]

Từ vựng
麓湖公园
Lù Hú Gōng yuán

Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu

Cụm từ

chân đồi

Từ vựng
麒麟阁
Qí lín Gé

Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng

Cụm từ
麒麟菜
qí lín cài

rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
麒麟殿
Qí lín Diàn

xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]

Cụm từ
麒麟座
Qí lín zuò

Chòm sao Monoceros

Cụm từ
麒麟区
Qí lín qū

quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam

Cụm từ
麒麟
qí lín

kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ

dùng trong 麒麟[qi2 lin2]

Từ vựng

nai con

Từ vựng
lín

biến thể của 麟[lin2]

Từ vựng

hươu đực; bầy đàn

Từ vựng
麋鹿
mí lù

loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp

Cụm từ

nai sừng tấm; bờ sông

Từ vựng
zhǔ

đầu đàn; hươu đực

Từ vựng
麇集
qún jí

tụ tập; ùa đến; tập hợp đông đúc; kết thành cụm

Cụm từ
qún

(văn học) số lượng lớn; túm tụm

Từ vựng
jūn

nai không sừng

Từ vựng
páo

biến thể của 狍[pao2]

Từ vựng

biến thể của 粗[cu1]

Từ vựng
páo

(cổ) một loại nai

Từ vựng
biāo

nhổ cỏ

Từ vựng
麂皮
jǐ pí

da lộn; da sơn dương

Cụm từ