Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười Bhutan (Trochalopteron imbricatum)
mặt trời rực rỡ; ngày đẹp trời
thực tế
Regina (tên)
đẹp
nai đỏ
biến thể của 麇[jun1]
Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu
chân đồi
Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng
rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]
Chòm sao Monoceros
quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ
dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
nai con
biến thể của 麟[lin2]
hươu đực; bầy đàn
loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp
nai sừng tấm; bờ sông
đầu đàn; hươu đực
tụ tập; ùa đến; tập hợp đông đúc; kết thành cụm
(văn học) số lượng lớn; túm tụm
nai không sừng
biến thể của 狍[pao2]
biến thể của 粗[cu1]
(cổ) một loại nai
nhổ cỏ
da lộn; da sơn dương