高唐县
huyện Gaotang ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
huyện Gaotang ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Gaotang ở Liaocheng 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›高台县Gāo tái xiànhuyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
›高台Gāo táihuyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
›高坪Gāo píngkhu Gaoping của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›高坪区Gāo píng qūkhu Gaoping của thành phố Nam Xương 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›高唱gāo chànghát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu
›高呼gāo hūhô to
›高名gāo míngdanh tiếng; sự nổi tiếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.