高原反应 là gì?
高原反应 [gāo yuán fǎn yìng] có nghĩa là phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3].
Nghĩa của từ 高原反应 trong tiếng Việt
- phản ứng cao nguyên
- bệnh sốc độ cao
- viết tắt thành 高反[gao1 fan3]
Cách đọc và ghi nhớ 高原反应
高原反应 được đọc là gāo yuán fǎn yìng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .