Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高原反应高原反應

gāo yuán fǎn yìng

高原反应 là gì?

高原反应 [gāo yuán fǎn yìng] có nghĩa là phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高原反应 trong tiếng Việt

  1. phản ứng cao nguyên
  2. bệnh sốc độ cao
  3. viết tắt thành 高反[gao1 fan3]

Cách đọc và ghi nhớ 高原反应

高原反应 được đọc là gāo yuán fǎn yìng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan