Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
道奇
Dào qí

Dodge, thương hiệu ô tô của Mỹ, thuộc tập đoàn Chrysler LLC

Cụm từ
道外区
Dào wài qū

quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
道外
Dào wài

quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
道士
dào shì

đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
道场
dào chǎng

nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo; viết tắt của 菩提道場|菩提道场[Pu2 ti2 dao4 chang3]

Viết tắt
道地
dào dì

đích thực; nguyên gốc

Cụm từ
道喜
dào xǐ

chúc mừng

Cụm từ
道卡斯族
Dào kǎ sī zú

Taokas, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
道别
dào bié

nói lời tạm biệt; chào tạm biệt; đến chào từ biệt

Cụm từ
道出
dào chū

nói; cho biết; lên tiếng

Cụm từ
道具服
dào jù fú

trang phục hóa trang

Cụm từ
道具
dào jù

đạo cụ (sân khấu); dụng cụ; vật phẩm (trò chơi); hiện vật

Cụm từ
道光帝
Dào guāng dì

Hoàng đế Đạo Quang

Cụm từ
道光
Dào guāng

niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1821-1850)

Cụm từ
道人
dào rén

tín đồ Đạo giáo (tôn xưng)

Cụm từ
道之所存,师之所存
dào zhī suǒ cún , shī zhī suǒ cún

Nếu ai đó nắm vững chân lý trước bạn, hãy lấy người đó làm thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]).; Chúng ta nên học từ người biết đạo

Cụm từ
道不拾遗
dào bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội

Thành ngữ
道不同不相为谋
dào bù tóng bù xiāng wéi móu

nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)

Thành ngữ
dào

đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn; (Đạo giáo) con Đường; Đạo…

Từ vựng
qiú

mạnh mẽ; sôi nổi; cường tráng; tới gần; kết thúc

Từ vựng
遑遑
huáng huáng

vội vã; lo lắng

Cụm từ
遑论
huáng lùn

huống chi; đừng nói đến

Cụm từ
huáng

nhàn rỗi

Từ vựng
遐龄
xiá líng

tuổi cao; trường thọ; sống lâu

Cụm từ
遐迩闻名
xiá ěr wén míng

nổi tiếng khắp nơi

Cụm từ
遐迩皆知
xiá ěr jiē zhī

nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩一体
xiá ěr yī tǐ

gần xa như một (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩
xiá ěr

gần và xa; rộng khắp

Cụm từ
遐轨
xiá guǐ

quy tắc hành xử lâu đời

Cụm từ
遐迹
xiá jì

câu chuyện về người xưa

Cụm từ