Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 533/2016
臬台: thẩm phán tỉnh (thời Trung Hoa phong kiến)
臬: cột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn; giới hạn; mục tiêu (xưa)
自黑: (tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân
自鸣钟: đồng hồ điểm chuông
自鸣得意: tự cao tự đại
自高自大: nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo
自高: tự cao
自体免疫疾病: bệnh tự miễn
自驾游: đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô
自驾车: tự mình lái xe; xe cá nhân; (Đài Loan) xe tự lái; xe tự hành
自驾租赁: thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.)
自驾汽车出租: dịch vụ cho thuê xe tự lái
自驾: tự lái xe đi đâu đó
自首: tự thú; tự trình diện (với cơ quan chức năng)
自馁: mất tự tin; nản lòng
自养生物: (sinh học) tự dưỡng
自养: tự lực kinh tế; độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)
自食苦果: xem 自食惡果|自食恶果[zi4 shi2 e4 guo3]
自食恶果: nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự làm tự chịu
自食其果: tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp quả nấy
自食其力: nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống
自顾自: ai nấy lo việc của mình
自顾不暇: (thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác
自愿者: tình nguyện viên
自愿性: tính tự nguyện
自愿: tự nguyện
自顶向下: từ trên xuống dưới
自闭症: chứng tự kỷ
自重: cư xử một cách đứng đắn; có phẩm giá; trọng lượng bản thân
自酌: tự thưởng thức một chén rượu
自选: tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ
自适应: tự thích ứng
自游: du lịch một mình (tức là không đi với nhóm du lịch)
自述: kể lại bằng lời của chính mình; tự truyện; tự giới thiệu bằng văn bản
自转轴: trục xoay
自转: sự quay
自轻自贱: tự hạ thấp bản thân; tự khinh
自身难保: bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
自身利益: lợi ích riêng
自身: bản thân; tự mình; của riêng mình
自足: tự cung tự cấp; hài lòng với bản thân
自贸区: viết tắt của 自由貿易區|自由贸易区[zi4 you2 mao4 yi4 qu1]
自贻伊戚: tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)
自费: tự trả chi phí; tự túc
自责: tự trách
自贡市: thành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên
自贡: thành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên
自负盈亏: chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
自负: tự phụ; chịu trách nhiệm
自豪感: niềm tự hào; tự tôn
自豪: tự hào (về thành tựu, v.v.)
自变量: (toán) biến số độc lập
自变数: (toán) biến số độc lập
自谴: tự trách; mặc cảm tội lỗi
自谦: khiêm tốn; tự hạ mình
自谋出路: (thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)
自语: tự nói chuyện một mình
自认: tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu
自夸: khoe khoang
自诩: tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác