自食其力
nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống
nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự…
›自食其果zì shí qí guǒtự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp…
›自身难保zì shēn nán bǎobất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
›自高自大zì gāo zì dànghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo
›自谋出路zì móu chū lù(thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự…
›自讨苦吃zì tǎo kǔ chītự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình
›自视甚高zì shì shèn gāotự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại
›自视清高zì shì qīng gāotự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.