Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

niè

臬 là gì?

[niè] có nghĩa là cột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn; giới hạn; mục tiêu (xưa).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 臬 trong tiếng Việt

  1. cột mốc
  2. quy tắc
  3. tiêu chuẩn
  4. giới hạn
  5. mục tiêu (xưa)

Cách đọc và ghi nhớ 臬

được đọc là niè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn; giới hạn; mục tiêu (xưa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan