自认
tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu
tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói (điều gì liên quan đến bản thân)
›自觉zì juécó ý thức; nhận thức; tự mình chủ động; tận tâm
›自语zì yǔtự nói chuyện một mình
›自诉zì sùkhởi tố tư nhân (luật); (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình)
›自谦zì qiānkhiêm tốn; tự hạ mình
›自言自语zì yán zì yǔnói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
›自负zì fùtự phụ; chịu trách nhiệm
›自负盈亏zì fù yíng kuīchịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.