自认自認
自认 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 自认 trong tiếng Việt
tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu
tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu