Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000); (văn học) người hiểu biết; người hiểu đời; (văn học) người…
không thể đạt được; không thể với tới
Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý
đạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất
Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới hạn dễ làm tha hóa tâm trí của…
(thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng ngại thì chướng ngại khác lại xuất hiện
Đạo viện (Thánh viện của Đạo)
đạo sĩ Đạo giáo
xây dựng đường
đường; lối; cách; LT:條|条[tiao2]
chúc mừng
thánh thiện giả tạo; đạo mạo
bày tỏ lòng cảm ơn
đền đạo giáo
Daoli, một quận của Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1er3bin1] ở Hắc Long Giang
Daoli, một quận của Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1er3bin1] ở Hắc Long Giang
áo đạo sĩ; áo dài truyền thống nam
kỹ năng đạt được qua tu hành; (nghĩa bóng) khả năng; kỹ năng; phiên âm Đài Loan [dao4 hang5]
kinh điển Đạo giáo
(triều Minh và Thanh) đạo đài (chức quan chịu trách nhiệm giám sát một đạo, 道|道[dao4]), còn gọi là tổng đốc đạo
tin đồn; lời đồn; tin vịt
đạo đức; nghĩa và công lý
huyện Dao ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
chính thống Nho giáo
(tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của Đạo giáo, như năng động, lạc quan…
(đường sắt) đá ba-lát
vạch trần; tiết lộ
huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu