Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
达人
dá rén

(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000); (văn học) người hiểu biết; người hiểu đời; (văn học) người…

Khẩu ngữ
达不到
dá bù dào

không thể đạt được; không thể với tới

Cụm từ
达·芬奇
Dá · Fēn qí

Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý

Cụm từ

đạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất

Từ vựng
道高益安,势高益危
dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi

Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới hạn dễ làm tha hóa tâm trí của…

Thành ngữ
道高一尺,魔高一丈
dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng

(thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng ngại thì chướng ngại khác lại xuất hiện

Thành ngữ
道院
dào yuàn

Đạo viện (Thánh viện của Đạo)

Cụm từ
道长
Dào Zhǎng

đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
道路工程
dào lù gōng chéng

xây dựng đường

Cụm từ
道路
dào lù

đường; lối; cách; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
道贺
dào hè

chúc mừng

Cụm từ
道貌岸然
dào mào àn rán

thánh thiện giả tạo; đạo mạo

Cụm từ
道谢
dào xiè

bày tỏ lòng cảm ơn

Cụm từ
道观
dào guàn

đền đạo giáo

Cụm từ
道里区
Dào lǐ Qū

Daoli, một quận của Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1er3bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
道里
Dào lǐ

Daoli, một quận của Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1er3bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
道袍
dào páo

áo đạo sĩ; áo dài truyền thống nam

Cụm từ
道行
dào héng

kỹ năng đạt được qua tu hành; (nghĩa bóng) khả năng; kỹ năng; phiên âm Đài Loan [dao4 hang5]

Cụm từ
道藏
dào zàng

kinh điển Đạo giáo

Cụm từ
道台
dào tái

(triều Minh và Thanh) đạo đài (chức quan chịu trách nhiệm giám sát một đạo, 道|道[dao4]), còn gọi là tổng đốc đạo

Cụm từ
道听途说
dào tīng tú shuō

tin đồn; lời đồn; tin vịt

Cụm từ
道义
dào yì

đạo đức; nghĩa và công lý

Cụm từ
道县
Dào xiàn

huyện Dao ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
道统
dào tǒng

chính thống Nho giáo

Cụm từ
道系
dào xì

(tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của Đạo giáo, như năng động, lạc quan…

Tiếng lóng xã hội
道碴
dào chá

(đường sắt) đá ba-lát

Cụm từ
道破
dào pò

vạch trần; tiết lộ

Cụm từ
道真自治县
Dào zhēn Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
道真县
Dào zhēn xiàn

huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
道真仡佬族苗族自治县
Dào zhēn Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ