Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lời thoại trong kinh kịch
Chỉ số bình quân công nghiệp Dow Jones
Chỉ số chứng khoán Dow Jones
Chỉ số chứng khoán Dow Jones
lý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
lề đường
Dalton (tên); John Dalton (1766-1844), nhà khoa học người Anh đóng góp vào lý thuyết nguyên tử
xin lỗi
Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên
Douglas (tên)
một người theo Đạo giáo; một tín đồ Đạo giáo
Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc
Chỉ số công nghiệp Dow Jones (viết tắt của 道瓊斯指數|道琼斯指数[Dao4 Qiong2 si1 Zhi3 shu4])
Dhaulagiri, khối núi ở dãy Himalaya
Nếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]).; Chúng ta nên học từ người biết đạo
lợi thế đạo đức
nhận thức đạo đức; ý thức đạo đức
Kinh Đạo Đức của Lão Tử, văn bản thiêng liêng của Đạo giáo
phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức
thói xấu; vô đạo đức; suy đồi đạo đức
Đạo giáo gia
tiến thoái lưỡng nan về đạo đức
đức hạnh; đạo đức; luân lý; LT:種|种[zhong3]
chuyển ray đường sắt
núi Đạo, biển học (thành ngữ); việc học cao như núi, rộng như biển; nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn
Trường phái Đạo gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN), dựa trên tư tưởng của Lão Tử 老子[Lao3 zi3] (khoảng 500 TCN-) và Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN)
Nghiên cứu đạo đức Nho giáo; nghiên cứu Đạo giáo; trường Đạo giáo thời Đường và Tống; pháp thuật Đạo gia; một tên gọi khác của 理學|理学, học phái lý học Nho giáo thời Tống
huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Ni cô Đạo giáo