自负盈亏
chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự phụ; chịu trách nhiệm
›自责zì zétự trách
›自谴zì qiǎntự trách; mặc cảm tội lỗi
›自认zì rèntin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự…
›自贡Zì gòngthành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên
›自豪感zì háo gǎnniềm tự hào; tự tôn
›自贡市Zì gòng Shìthành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên
›自豪zì háotự hào (về thành tựu, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.