自贸区
viết tắt của 自由貿易區|自由贸易区[zi4 you2 mao4 yi4 qu1]
viết tắt của 自由貿易區|自由贸易区[zi4 you2 mao4 yi4 qu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới) người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛[wu3…
›职高zhí gāotrường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
›职业高中zhí yè gāo zhōngtrường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
›藏独Zàng DúPhong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动
›总编zǒng biāntổng biên tập (của báo); viết tắt của 總編輯|总编辑
›总汇zǒng huì(dòng nước) hợp lại; hội tụ; ngã ba nước; (nghĩa bóng) tuyển tập; sự tập hợp; (trong tên cửa hàng) cửa hàng…
›总zǒngtổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng…
›纵横zòng héngnghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéo; có thể di chuyển không…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.