Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自选自選

zì xuǎn

自选 là gì?

自选 [zì xuǎn] có nghĩa là tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自选 trong tiếng Việt

  1. tự mình chọn
  2. tự do lựa chọn
  3. tùy chọn
  4. tự phục vụ

Cách đọc và ghi nhớ 自选

自选 được đọc là zì xuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan