自顾不暇自顧不暇
自顾不暇 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 自顾不暇 trong tiếng Việt
(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác
(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác