自黑
(tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân
(tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng lóng Internet của 怎麼|怎么[zen3 me5]
›种草zhòng cǎo(tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó
›赞zànủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)
›走心zǒu xīnđể tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó
›爪机zhuǎ jī(tiếng lóng Internet) điện thoại di động
›长辈图zhǎng bèi tú(tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)
›照骗zhào piàn(tiếng lóng Internet) ảnh flattering (chơi chữ với 照片[zhao4 pian4]); ảnh đã photoshop
›涨姿势zhǎng zī shìtiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.