Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 451/2016
蜅: con cua
蜃景: ảo ảnh
蜃: con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà
蜂鸣器: chuông báo
蜂鸟: chim ruồi
蜂起: nổi lên; tuần hành đông đảo
蜂蜡: sáp ong
蜂螫: ong đốt
蜂蜜酒: rượu mật ong
蜂蜜: mật ong
蜂胶: keo ong
蜂聚: tụ thành bầy; tụ tập thành đám đông
蜂群: đàn ong; bầy ong; LT:隊|队[dui4]
蜂糕: bánh bông lan (bánh bột mì hoặc bột gạo hấp nhẹ)
蜂箱: tổ ong
蜂窝组织: (sinh lý) mô liên kết thưa; mô tế bào
蜂窝煤: than tổ ong hình lục giác
蜂窝: sáp ong; tổ ong
蜂皇浆: sữa ong chúa
蜂王精: sữa ong chúa
蜂王浆: sữa ong chúa
蜂王乳: sữa ong chúa
蜂王: ong chúa
蜂涌: ùa vào; tụ tập
蜂毒: nọc độc ong
蜂拥而至: kéo đến đông nghịt; ùa đến đó
蜂拥: ùa vào; lũ lượt; chen chúc
蜂房: sáp ong; tổ ong
蜂巢胃: dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong
蜂巢: sáp ong; tổ ong
蜂后: ong chúa
蜂乳: sữa ong chúa
蜂: ong; tò vò
蜀锦: gấm Tứ Xuyên
蜀葵: cây mãn đình hồng (Alcea rosea)
蜀绣: Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Tương thêu 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và…
蜀相: Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
蜀犬吠日: nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời…
蜀汉: Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
蜀山区: Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
蜀山: Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
蜀国: Tứ Xuyên; nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau; triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc
蜀: tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1]; một trong Tam Quốc 三國|三国[San1 guo2] sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], nằm quanh…
蛾类: ngài (họ côn trùng)
蛾眉皓齿: lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
蛾眉: (ví von) người phụ nữ đẹp
蛾摩拉: Thành Gomorrah
蛾子: con ngài
蛾: (hình thức kết hợp) con ngài
蜕变: biến đổi; biến hóa; thay đổi thoái hóa; thoái biến; lột xác; chuyển hóa; suy tàn; thoái hóa
蜕皮: da lột ra khi thay lông; da lột; xác lột; hóa nhộng; lột da; lột xác hoặc vỏ cũ
蜕壳: xem 蛻殼|蜕壳[tui4 ke2]
蜕壳: lột xác; thay lông
蜕化变质: (thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa
蜕化: (côn trùng) trải qua biến thái; (nghĩa bóng) bị biến đổi; biến hóa; trở nên thoái hóa
蜕: da lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng; lột xác; lột; bỏ lớp da hoặc vỏ cũ
蛱蝶: bướm giáp; họ bướm Nymphalidae
蛱: xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]
蛹: nhộng; ấu trùng
蛸: dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]