Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
金玉其外,败絮其中
jīn yù qí wài , bài xù qí zhōng

bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Thành ngữ
金玉
jīn yù

vàng và ngọc; quý giá

Cụm từ
金奖
jīn jiǎng

huy chương vàng; giải nhất

Cụm từ
金狮奖
Jīn shī jiǎng

Giải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
金牛座
Jīn niú zuò

chòm sao Kim Ngưu và cung Hoàng đạo

Cụm từ
金牛区
Jīn niú qū

quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金牛
Jīn niú

cung Kim Ngưu (chòm sao); quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金牌
jīn pái

huy chương vàng; LT:枚[mei2]

Cụm từ
金灿灿
jīn càn càn

vàng rực rỡ và lộng lẫy

Cụm từ
金熊奖
Jīn xióng jiǎng

Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin

Cụm từ
金无足赤
jīn wú zú chì

vàng không đủ đỏ (thành ngữ); không ai hoàn hảo

Thành ngữ
金乌西坠,玉兔东升
jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cụm từ
金乌
jīn wū

Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời

Cụm từ
金湾区
Jīn wān Qū

Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金湾
Jīn wān

Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金漆
jīn qī

sơn đồng; giả vàng

Cụm từ
金溪县
Jīn xī xiàn

huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
金溪
Jīn xī

huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
金汤力
jīn tāng lì

(từ mượn) gin và tonic

Cụm từ
金汤
jīn tāng

thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池[jin1 cheng2 tang1 chi2])

Viết tắt
金湖镇
Jīn hú zhèn

thị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn), Đài Loan

Cụm từ
金湖县
Jīn hú xiàn

huyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
金湖
Jīn hú

huyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô; thị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn), Đài Loan

Cụm từ
金泳三
Jīn Yǒng sān

Kim Young-sam (1927-2015), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1993-1998

Cụm từ
金泉
Jīn quán

Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc)

Cụm từ
金沙镇
Jīn shā zhèn

trấn Chinsha ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
金沙萨
Jīn shā sà

Kinshasa, thủ đô của Zaire

Cụm từ
金沙县
Jīn shā xiàn

huyện Jinsha, địa khu Bích Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
金沙江
Jīn shā jiāng

sông Jinsha, thượng nguồn của sông Dương Tử hoặc Trường Giang 長江|长江 ở Tứ Xuyên và Vân Nam

Cụm từ
金沙
jīn shā

bụi vàng; sốt trứng muối

Cụm từ