蛾 là gì?
蛾 [é] có nghĩa là (hình thức kết hợp) con ngài.
Nghĩa của từ 蛾 trong tiếng Việt
(hình thức kết hợp) con ngài
Cách đọc và ghi nhớ 蛾
蛾 được đọc là é, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) con ngài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .