Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yǒng

蛹 là gì?

[yǒng] có nghĩa là nhộng; ấu trùng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蛹 trong tiếng Việt

  1. nhộng
  2. ấu trùng

Cách đọc và ghi nhớ 蛹

được đọc là yǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhộng; ấu trùng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan