Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
金葱胶
jīn cōng jiāo

keo nhũ

Cụm từ
金葱粉
jīn cōng fěn

nhũ (chất liệu lấp lánh)

Cụm từ
金华火腿
Jīn huá huǒ tuǐ

giăm bông Jinhua

Cụm từ
金华市
Jīn huá shì

địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Cụm từ
金华
Jīn huá

địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Cụm từ
金菇
jīn gū

nấm enoki; viết tắt của 金針菇|金针菇

Viết tắt
金茂大厦
Jīn mào Dà shà

Tháp Jin Mao, tòa nhà chọc trời ở Thượng Hải

Cụm từ
金色鸦雀
jīn sè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt vàng (Suthora verreauxi)

Cụm từ
金色林鸲
jīn sè lín qú

(loài chim ở Trung Quốc) đỗ quyên bụi màu vàng (Tarsiger chrysaeus)

Cụm từ
金色
jīn sè

màu vàng kim; vàng (màu sắc)

Cụm từ
金台区
Jīn tái Qū

Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
金台
Jīn tái

Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
金腰燕
jīn yāo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én bụng đỏ (Cecropis daurica)

Cụm từ
金胸雀鹛
jīn xiōng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu ngực vàng (Lioparus chrysotis)

Cụm từ
金胸歌鸲
jīn xiōng gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họng lửa (Calliope pectardens)

Cụm từ
金背三趾啄木鸟
jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng (Dinopium javanense)

Cụm từ
金翅雀
jīn chì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô mỏ xám (Chloris sinica)

Cụm từ
金翅噪鹛
jīn chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu Assam (Trochalopteron chrysopterum)

Cụm từ
金翅
jīn chì

chim sẻ xanh phương đông (Carduelis sinica)

Cụm từ
金钵
jīn bō

bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)

Cụm từ
金县
Jīn xiàn

quận King

Cụm từ
金丝雀
jīn sī què

chim hoàng yến

Cụm từ
金丝猴
jīn sī hóu

khỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana)

Cụm từ
金丝燕
jīn sī yàn

Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai loài – Aerodramus fuciphagus và Aerodramus maximus – làm tổ được thu…

Cụm từ
金红石
jīn hóng shí

(khoáng vật học) khoáng rutile

Cụm từ
金红
jīn hóng

màu đỏ vàng

Cụm từ
金箔
jīn bó

lá vàng

Cụm từ
金箍棒
jīn gū bàng

cây gậy vàng, vũ khí Tôn Ngộ Không sử dụng trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
金箍
jīn gū

vòng kim cô

Cụm từ
金童玉女
jīn tóng yù nǚ

nghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ); người hầu của các vị tiên Đạo giáo; hình tượng những đứa trẻ đáng yêu; cặp đôi vàng; nghĩa bóng: cặp đôi trẻ trung xinh đẹp (được…

Thành ngữ