Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 449/1680

自喻zì yù

tự ví mình là

Cụm từ
自启zì qǐ

(máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy

Cụm từ
自问zì wèn

tự hỏi bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn; đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề

Cụm từ
自命清高zì mìng qīng gāo

tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người

Thành ngữ
自命不凡zì mìng bù fán

tự cho mình không tầm thường; tự cao; tự phụ

Cụm từ
自命zì mìng

tự cho mình là (điều gì đó tích cực)

Cụm từ
自告奋勇zì gào fèn yǒng

tình nguyện làm; xung phong đảm nhận

Cụm từ
自吹自擂zì chuī zì léi

tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)

Thành ngữ
自各儿zì gě r

biến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]

Cụm từ
自古以来zì gǔ yǐ lái

từ thời cổ đại

Cụm từ
自古zì gǔ

(từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời

Cụm từ
自取灭亡zì qǔ miè wáng

chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình

Thành ngữ
自取其辱zì qǔ qí rǔ

(thành ngữ) tự làm mất mặt

Thành ngữ
自取其咎zì qǔ qí jiù

xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]

Cụm từ
自取zì qǔ

tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)

Cụm từ
自反zì fǎn

tự phản tỉnh; tự suy ngẫm; (toán) phản xạ

Cụm từ
自卸车zì xiè chē

xe tải ben

Cụm từ
自卑情绪zì bēi qíng xù

mặc cảm tự ti

Cụm từ
自卑心理zì bēi xīn lǐ

cảm giác tự ti; mặc cảm tự ti

Cụm từ
自卑zì bēi

tự ti; tự hạ thấp bản thân

Cụm từ
自动点唱机zì dòng diǎn chàng jī

máy hát tự động

Cụm từ
自动体外除颤器zì dòng tǐ wài chú chàn qì

máy sốc tim tự động (AED)

Cụm từ
自动离合zì dòng lí hé

côn tự động

Cụm từ
自动铅笔zì dòng qiān bǐ

bút chì cơ; bút chì bấm

Cụm từ
自动车zì dòng chē

ô tô

Cụm từ
自动装箱zì dòng zhuāng xiāng

đóng gói tự động (máy tính)

Cụm từ
自动自发zì dòng zì fā

(hành động) tự chủ động

Cụm từ
自动步道zì dòng bù dào

đường đi bộ tự động; thang cuốn ngang

Cụm từ
自动柜员机zì dòng guì yuán jī

máy rút tiền tự động (ATM)

Cụm từ
自动楼梯zì dòng lóu tī

thang cuốn

Cụm từ
自动挡zì dòng dǎng

hộp số tự động; chuyển số tự động

Cụm từ
自动换刀装置zì dòng huàn dāo zhuāng zhì

bộ thay dao tự động (ATC)

Cụm từ
自动提款机zì dòng tí kuǎn jī

máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
自动提款zì dòng tí kuǎn

rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM

Cụm từ
自动控制zì dòng kòng zhì

điều khiển tự động

Cụm từ
自动挂挡zì dòng guà dǎng

chuyển số tự động

Cụm từ
自动扶梯zì dòng fú tī

thang cuốn

Cụm từ
自动恢复zì dòng huī fù

hồi phục tự nhiên

Cụm từ
自动射线摄影zì dòng shè xiàn shè yǐng

phương pháp chụp phóng xạ tự động

Cụm từ
自动售货机zì dòng shòu huò jī

máy bán hàng tự động

Cụm từ
自动取款机zì dòng qǔ kuǎn jī

máy rút tiền tự động (ATM)

Cụm từ
自动化技术zì dòng huà jì shù

kỹ thuật tự động hóa

Cụm từ
自动化zì dòng huà

tự động hóa

Cụm từ
自动免疫zì dòng miǎn yì

miễn dịch chủ động

Cụm từ
自动付款机zì dòng fù kuǎn jī

máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
自动zì dòng

tự động; tự nguyện

Cụm từ
自勉zì miǎn

tự khích lệ bản thân

Cụm từ
自助餐zì zhù cān

buffet; bữa ăn tự phục vụ

Cụm từ
自助洗衣店zì zhù xǐ yī diàn

tiệm giặt tự động; tiệm giặt tự phục vụ

Cụm từ
自助zì zhù

tự phục vụ

Cụm từ
自力更生zì lì gēng shēng

tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh

Thành ngữ
自创zì chuàng

tự tạo; nghĩ ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
自制力zì zhì lì

tự kiểm soát

Cụm từ
自制zì zhì

duy trì tự chủ; tự chủ

Cụm từ
自刎zì wěn

tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình

Cụm từ
自传zì zhuàn

tự truyện

Cụm từ
自傲zì ào

ngạo mạn; tự hào về điều gì đó

Cụm từ
自备zì bèi

tự chuẩn bị...; riêng; tự cung cấp; tự có

Cụm từ
自个儿zì gě r

(phương ngữ) tự mình; một mình

Cụm từ
自修zì xiū

tự học; tự mình học

Cụm từ
自信心zì xìn xīn

sự tự tin

Cụm từ
自信zì xìn

có tự tin; tự tin

Cụm từ
自保zì bǎo

tự bảo vệ; phòng vệ tự thân; tự bảo tồn

Cụm từ
自便zì biàn

làm theo ý mình; không làm phiền bản thân

Cụm từ
自来水管zì lái shuǐ guǎn

ống nước máy; ống dẫn nước; ống nước sinh hoạt

Cụm từ
自来水笔zì lái shuǐ bǐ

bút máy

Cụm từ
自来水zì lái shuǐ

nước máy; nước vòi

Cụm từ
自来卷zì lái juǎn

tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên

Cụm từ
自来zì lái

từ trước đến nay; luôn luôn; tự mình đến

Cụm từ
自作自受zì zuò - zì shòu

(thành ngữ) gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu

Thành ngữ
自作聪明zì zuò - cōng míng

(thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Thành ngữ
自作孽zì zuò niè

tự gây tai họa cho mình

Cụm từ