Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 449/1680
tự ví mình là
(máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy
tự hỏi bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn; đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề
tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người
tự cho mình không tầm thường; tự cao; tự phụ
tự cho mình là (điều gì đó tích cực)
tình nguyện làm; xung phong đảm nhận
tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)
biến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
từ thời cổ đại
(từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời
chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình
(thành ngữ) tự làm mất mặt
xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]
tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)
tự phản tỉnh; tự suy ngẫm; (toán) phản xạ
xe tải ben
mặc cảm tự ti
cảm giác tự ti; mặc cảm tự ti
tự ti; tự hạ thấp bản thân
máy hát tự động
máy sốc tim tự động (AED)
côn tự động
bút chì cơ; bút chì bấm
ô tô
đóng gói tự động (máy tính)
(hành động) tự chủ động
đường đi bộ tự động; thang cuốn ngang
máy rút tiền tự động (ATM)
thang cuốn
hộp số tự động; chuyển số tự động
bộ thay dao tự động (ATC)
máy rút tiền tự động; ATM
rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM
điều khiển tự động
chuyển số tự động
thang cuốn
hồi phục tự nhiên
phương pháp chụp phóng xạ tự động
máy bán hàng tự động
máy rút tiền tự động (ATM)
kỹ thuật tự động hóa
tự động hóa
miễn dịch chủ động
máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM
tự động; tự nguyện
tự khích lệ bản thân
buffet; bữa ăn tự phục vụ
tiệm giặt tự động; tiệm giặt tự phục vụ
tự phục vụ
tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
tự tạo; nghĩ ra (một ý tưởng, v.v.)
tự kiểm soát
duy trì tự chủ; tự chủ
tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình
tự truyện
ngạo mạn; tự hào về điều gì đó
tự chuẩn bị...; riêng; tự cung cấp; tự có
(phương ngữ) tự mình; một mình
tự học; tự mình học
sự tự tin
có tự tin; tự tin
tự bảo vệ; phòng vệ tự thân; tự bảo tồn
làm theo ý mình; không làm phiền bản thân
ống nước máy; ống dẫn nước; ống nước sinh hoạt
bút máy
nước máy; nước vòi
tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên
từ trước đến nay; luôn luôn; tự mình đến
(thành ngữ) gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu
(thành ngữ) tự cho mình là thông minh
tự gây tai họa cho mình