Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không đâu bằng nhà (thành ngữ)
nguyên tắc vàng; nguyên lý chính
mùa thu; thu
huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
mỏ vàng; quặng vàng
Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)
khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)
vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)
lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ
lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá
kim thạch học
kim loại và đá; bóng: vật cứng; khắc trên kim loại hoặc đồng
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dẹt mắt vàng (Chrysomma sinense)
(loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi nhỏ (Charadrius dubius)
Dự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc 防火長城|防火长城[Fang2 huo3 Chang2 cheng2] như một thành phần
Cá chẽm; Lates calcarifer (một loài cá di cư ngược ở họ Latidae, bộ Perciformes)
nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật
Khởi nghĩa Kim Điền
làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平[Gui4 ping2], địa khu Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc 太平天國|太平天国[Tai4 ping2 Tian1 guo2]…
Cà Mau, Việt Nam
Kim Bình Mai, hay Kim Bình Mai từ thoại (1617), tiểu thuyết thời Minh viết bằng bạch thoại, từng tai tiếng và bị cấm do nội dung tình dục
Jinpingmei hay Kim Bình Mai (1617), tiểu thuyết thời Minh, từng khét tiếng và bị cấm vì nội dung tình dục
Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh (1942-1945)
bí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô
Giải Quả Cầu Vàng
lời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá
nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức
bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)