Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
金窝银窝不如自己的狗窝
jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

không đâu bằng nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
金科玉律
jīn kē yù lǜ

nguyên tắc vàng; nguyên lý chính

Cụm từ
金秋
jīn qiū

mùa thu; thu

Cụm từ
金秀县
Jīn xiù xiàn

huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金秀瑶族自治县
Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金矿
jīn kuàng

mỏ vàng; quặng vàng

Cụm từ
金砖四国
Jīn zhuān Sì Guó

Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)

Cụm từ
金砖
Jīn Zhuān

khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)

Cụm từ
金碧辉煌
jīn bì huī huáng

vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)

Thành ngữ
金碧荧煌
jīn bì yíng huáng

lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ

Thành ngữ
金石良言
jīn shí liáng yán

lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Thành ngữ
金石学
jīn shí xué

kim thạch học

Cụm từ
金石
jīn shí

kim loại và đá; bóng: vật cứng; khắc trên kim loại hoặc đồng

Cụm từ
金眼鹛雀
jīn yǎn méi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dẹt mắt vàng (Chrysomma sinense)

Cụm từ
金眶鹟莺
jīn kuàng wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)

Cụm từ
金眶鸻
jīn kuàng héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi nhỏ (Charadrius dubius)

Cụm từ
金盾工程
Jīn dùn Gōng chéng

Dự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc 防火長城|防火长城[Fang2 huo3 Chang2 cheng2] như một thành phần

Cụm từ
金目鲈
jīn mù lú

Cá chẽm; Lates calcarifer (một loài cá di cư ngược ở họ Latidae, bộ Perciformes)

Cụm từ
金盆洗手
jīn pén xǐ shǒu

nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật

Thành ngữ
金田起义
Jīn tián qǐ yì

Khởi nghĩa Kim Điền

Cụm từ
金田村
Jīn tián cūn

làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平[Gui4 ping2], địa khu Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc 太平天國|太平天国[Tai4 ping2 Tian1 guo2]…

Cụm từ
金瓯
Jīn Ōu

Cà Mau, Việt Nam

Cụm từ
金瓶梅词话
Jīn Píng Méi Cí Huà

Kim Bình Mai, hay Kim Bình Mai từ thoại (1617), tiểu thuyết thời Minh viết bằng bạch thoại, từng tai tiếng và bị cấm do nội dung tình dục

Cụm từ
金瓶梅
Jīn píng méi

Jinpingmei hay Kim Bình Mai (1617), tiểu thuyết thời Minh, từng khét tiếng và bị cấm vì nội dung tình dục

Cụm từ
金瓜石
Jīn guā shí

Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh (1942-1945)

Cụm từ
金瓜
jīn guā

bí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô

Cụm từ
金球奖
Jīn qiú jiǎng

Giải Quả Cầu Vàng

Cụm từ
金玉良言
jīn yù liáng yán

lời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Thành ngữ
金玉满堂
jīn yù mǎn táng

nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức

Thành ngữ
金玉其表,败絮其中
jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōng

bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Thành ngữ