Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 450/1680

自作多情zì zuò - duō qíng

tưởng rằng tình cảm của mình được đáp lại; thể hiện tình cảm với người không quan tâm

Cụm từ
自作主张zì zuò - zhǔ zhāng

(thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định

Thành ngữ
自以为是zì yǐ wéi shì

tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp

Thành ngữ
自乱阵脚zì luàn zhèn jiǎo

(thành ngữ) mất bình tĩnh; hoảng loạn; sụp đổ

Thành ngữ
自干五zì gān wǔ

(từ mới) người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛[wu3 mao2] (viết tắt của…

Viết tắt
自乘zì chéng

(toán) nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)

Cụm từ
自主系统zì zhǔ xì tǒng

hệ thống tự trị

Cụm từ
自主神经系统zì zhǔ shén jīng xì tǒng

hệ thần kinh tự chủ

Cụm từ
自主权zì zhǔ quán

khả năng tự đưa ra quyết định

Cụm từ
自主zì zhǔ

độc lập; tự mình quyết định; tự chủ

Cụm từ
自不量力zì bù liàng lì

đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
自不必说zì bù bì shuō

(thành ngữ) không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Thành ngữ
自不待言zì bù dài yán

không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Cụm từ
自下而上zì xià ér shàng

từ dưới lên

Cụm từ
自上而下zì shàng ér xià

từ trên xuống

Cụm từ

(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên

Từ vựng
临魁Lín kuí

Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

Cụm từ
临高县Lín gāo xiàn

Huyện Lâm Cao, Hải Nam

Cụm từ
临高Lín gāo

huyện Lingao, Hải Nam

Cụm từ
临头lín tóu

giáng xuống; sắp xảy ra

Cụm từ
临难lín nàn

gặp nguy hiểm; đối mặt với thảm họa

Cụm từ
临阵退缩lín zhèn tuì suō

chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần

Thành ngữ
临阵脱逃lín zhèn tuō táo

xem 臨陣退縮|临阵退缩[lin2 zhen4 tui4 suo1]

Cụm từ
临阵磨枪lín zhèn mó qiāng

ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối

Thành ngữ
临阵lín zhèn

ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến

Cụm từ
临门一脚lín mén yī jiǎo

cố gắng ghi bàn; đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng); chặng cuối của việc gì đó

Cụm từ
临门lín mén

về đến nhà; đối diện nhà; về nhà; (bóng đá) đối mặt khung thành

Cụm từ
临邑县Lín yì xiàn

Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
临邑Lín yì

huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
临近lín jìn

gần đến; đang đến gần

Cụm từ
临走lín zǒu

trước khi rời đi; khi khởi hành

Cụm từ
临视lín shì

đích thân quan sát

Cụm từ
临西县Lín xī Xiàn

huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临西Lín xī

huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临街房lín jiē fáng

mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng

Cụm từ
临街lín jiē

hướng ra phố

Cụm từ
临行lín xíng

khi rời đi; sắp khởi hành

Cụm từ
临蓐lín rù

khi sinh; khi chuyển dạ

Cụm từ
临翔区Lín xiáng qū

quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
临翔Lín xiáng

quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
临县Lín xiàn

huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
临终关怀lín zhōng guān huái

chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ

Cụm từ
临终lín zhōng

cận kề cái chết; một chân trong mộ

Cụm từ
临眺lín tiào

quan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao

Cụm từ
临盆lín pén

sắp sinh; đang chuyển dạ

Cụm từ
临界点lín jiè diǎn

điểm tới hạn; điểm biên

Cụm từ
临界质量lín jiè zhì liàng

khối lượng tới hạn

Cụm từ
临界状态lín jiè zhuàng tài

trạng thái tới hạn; tính tới hạn

Cụm từ
临界lín jiè

tới hạn; ranh giới

Cụm từ
临产lín chǎn

đối mặt với việc sinh; chuẩn bị sinh; chỉ đặc biệt đến sự bắt đầu của cơn co thắt đều đặn

Cụm từ
临猗县Lín yī xiàn

huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
临猗Lín yī

huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
临澧县Lín lǐ xiàn

huyện Linli ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
临澧Lín lǐ

huyện Linli ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
临泽县Lín zé xiàn

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
临泽Lín zé

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
临潼区Lín tóng Qū

Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
临潼Lín tóng

Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
临潭县Lín tán Xiàn

huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临潭Lín tán

huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临颍县Lín yǐng xiàn

huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
临颍Lín yǐng

huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
临漳县Lín zhāng xiàn

huyện Linzhang ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临漳Lín zhāng

huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临演lín yǎn

diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])

Viết tắt
临沧市Lín cāng shì

thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam

Cụm từ
临沧Lín cāng

thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam

Cụm từ
临湘市Lín xiāng shì

thành phố cấp huyện Lâm Tương, Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
临湘Lín xiāng

thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
临渴穿井lín kě chuān jǐng

nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn

Thành ngữ
临渴掘井lín kě jué jǐng

nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Thành ngữ
临渭区Lín wèi Qū

khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ