Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
金成
Jīn Chéng

Sung KIM, nhà ngoại giao Hoa Kỳ và giám đốc văn phòng Triều Tiên của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ

Cụm từ
金星
jīn xīng

ngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)

Cụm từ
金明区
Jīn míng qū

quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
金明
Jīn míng

quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
金昌市
Jīn chāng shì

thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc

Cụm từ
金昌
Jīn chāng

thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc

Cụm từ
金日成
Jīn Rì chéng

Kim Nhật Thành (1912-1994) Lãnh tụ vĩ đại của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
金斯敦
Jīn sī dūn

Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; Kingston, thủ đô của Jamaica

Cụm từ
金斑鸻
jīn bān héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Thái Bình Dương (Pluvialis fulva)

Cụm từ
金文
jīn wén

chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh

Cụm từ
金改
jīn gǎi

cải cách tài chính (viết tắt của 金融改革[jin1 rong2 gai3 ge2])

Viết tắt
金戈铁马
jīn gē tiě mǎ

quân đội rất hùng mạnh

Cụm từ
金庸
Jīn Yōng

Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ khúc (1957-1961)

Cụm từ
金库
jīn kù

kho bạc

Cụm từ
金平苗瑶傣族自治县
Jīn píng Miáo Yáo Dǎi zú Zì zhì xiàn

xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]

Cụm từ
金平苗族瑶族傣族自治县
Jīn píng Miáo zú Yáo zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
金平县
Jīn píng xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Đài Jinping, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Ha Ni và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
金平区
Jīn píng Qū

Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金平
Jīn píng

Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金币
jīn bì

đồng xu vàng

Cụm từ
金帐汗国
Jīn zhàng Hán guó

Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại)

Cụm từ
金州区
Jīn zhōu qū

quận Kim Châu của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
金川县
Jīn chuān Xiàn

huyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
金川区
Jīn chuān qū

quận Kim Xuyên của thành phố Kim Xương 金昌市[Jin1 chang1 shi4], Cam Túc

Cụm từ
金川
Jīn chuān

huyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
金峰乡
Jīn fēng xiāng

thị trấn Jinfeng hoặc Chinfeng ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
金峰
Jīn fēng

Xã Kim Phong ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
金山乡
Jīn shān xiāng

Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
金山屯区
Jīn shān tún Qū

Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
金山屯
Jīn shān tún

Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ