Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Sung KIM, nhà ngoại giao Hoa Kỳ và giám đốc văn phòng Triều Tiên của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
ngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)
quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc
thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc
Kim Nhật Thành (1912-1994) Lãnh tụ vĩ đại của Bắc Triều Tiên
Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; Kingston, thủ đô của Jamaica
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Thái Bình Dương (Pluvialis fulva)
chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh
cải cách tài chính (viết tắt của 金融改革[jin1 rong2 gai3 ge2])
quân đội rất hùng mạnh
Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ khúc (1957-1961)
kho bạc
xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]
huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Đài Jinping, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Ha Ni và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
đồng xu vàng
Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại)
quận Kim Châu của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
huyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
quận Kim Xuyên của thành phố Kim Xương 金昌市[Jin1 chang1 shi4], Cam Túc
huyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
thị trấn Jinfeng hoặc Chinfeng ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
Xã Kim Phong ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang
Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang