Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
金永南
Jīn Yǒng nán

Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ quốc gia trên danh nghĩa và được mô…

Cụm từ
金水区
Jīn shuǐ Qū

Quận Jinshui của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
金水
Jīn shuǐ

Quận Kim Thủy của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
金氏
Jīn shì

Guinness (tên) (Đài Loan)

Cụm từ
金毛狗
jīn máo gǒu

chó săn mồi lông vàng (giống chó); Cibotium barometz, cây dương xỉ nhiệt đới châu Á có lá lông (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
金毛犬
jīn máo quǎn

chó săn mồi lông vàng (giống chó)

Cụm từ
金毛寻回犬
jīn máo xún huí quǎn

chó săn mồi lông vàng

Cụm từ
金正云
Jīn Zhèng yún

cách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]

Cụm từ
金正银
Jīn Zhèng yín

cách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]

Cụm từ
金正男
Jīn Zhèng nán

Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]

Cụm từ
金正日
Jīn Zhèng rì

Kim Jong-il (1942-2011), Lãnh tụ kính yêu của Bắc Triều Tiên 1982-2011

Cụm từ
金正恩
Jīn Zhèng ēn

Kim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc Triều Tiên từ năm 2011

Cụm từ
金柜石室
jīn guì shí shì

nơi cất giữ an toàn cho vật phẩm quan trọng

Cụm từ
金柜
jīn guì

két sắt; tủ an toàn; tủ sách kim loại

Cụm từ
金橘
jīn jú

quất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]

Cụm từ
金枪鱼
jīn qiāng yú

cá ngừ

Cụm từ
金榜题名
jīn bǎng tí míng

đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
金榜
jīn bǎng

(nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng; (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình; bảng vinh danh

Cụm từ
金枣
jīn zǎo

quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)

Cụm từ
金条
jīn tiáo

thanh vàng

Cụm từ
金桔
jīn jú

quất

Cụm từ
金桂冠
Jīn Guì guān

Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019

Cụm từ
金柑
jīn gān

quất

Cụm từ
金枝玉叶
jīn zhī yù yè

cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Thành ngữ
金东区
Jīn dōng qū

quận Jindong của thành phố Jinhua 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
金东
Jīn dōng

quận Jindong của thành phố Jinhua 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
金本位
jīn běn wèi

chế độ bản vị vàng

Cụm từ
金朝
Jīn cháo

Triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ

Cụm từ
金曲奖
Jīn qǔ jiǎng

Giải thưởng Giai điệu Vàng

Cụm từ
金曜日
Jīn yào rì

Thứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ