蜃
蜃 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 蜃 trong tiếng Việt
con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà
con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà