Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kim loại đen (tức là sắt, crôm, mangan và hợp kim chứa chúng)
hắc tố; melanin
màu đen
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mặt đen (Abroscopus schisticeps)
(loài chim ở Trung Quốc) cò thìa mặt đen (Platalea minor)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mặt nạ (Garrulax perspicillatus)
vinyl
(loài chim ở Trung Quốc) cốc đen phương đông (Anhinga melanogaster)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn bụng đen (Sterna acuticauda)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt bụng đen (Calidris alpina)
(loài chim ở Trung Quốc) gà cát bụng đen (Pterocles orientalis)
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu chân đen (Phoebastria nigripes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Mỹ (Calidris bairdii)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tây Ban Nha (Passer hispaniolensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét ngực đen (Turdus dissimilis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đuôi trắng (Calliope pectoralis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm lầy họng đen (Prinia atrogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng đen (Aethopyga saturata)
hạt tiêu đen
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én lưng đen (Enicurus immaculatus)
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Laysan (Phoebastria immutabilis)
chó chăn cừu Đức
bệnh bụi phổi (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ than); bệnh bụi phổi silic; cũng viết là 矽肺病
(loài chim ở Trung Quốc) diều mốc cánh đen (Elanus caeruleus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim vành khuyên thường (Aegithina tiphia)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chèo bẻo cánh đen (Himantopus himantopus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim giang sen cánh đen (Glareola nordmanni)
cá tuyết haddock
hắc tố (một loại ung thư da)
melanin; sắc tố đen