Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 31/2016

碱度jiǎn dù

碱度: độ kiềm

Cụm từ
碱基配对jiǎn jī pèi duì

碱基配对: liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ

Cụm từ
碱基对jiǎn jī duì

碱基对: cặp base (sinh học phân tử)

Cụm từ
碱基互补配对jiǎn jī hù bǔ pèi duì

碱基互补配对: bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA

Cụm từ
碱基jiǎn jī

碱基: bazơ (hóa học), nucleobase (bazơ nitơ) (sinh học)

Cụm từ
碱土金属jiǎn tǔ jīn shǔ

碱土金属: kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 鈹|铍, magie Mg 鎂|镁, canxi Ca 鈣|钙, stronti Sr 鍶|锶, bari Ba 鋇|钡 và radi Ra 鐳|镭)

Cụm từ
碱土jiǎn tǔ

碱土: đất kiềm

Cụm từ
碱化jiǎn huà

碱化: làm cho có tính bazơ hoặc kiềm; kiềm hóa (hóa học)

Cụm từ
jiǎn

碱: (hóa học) bazơ; kiềm; soda

Từ vựng
jiǎn

碱: biến thể của 鹼|碱[jian3]

Từ vựng
cuó

鹾: nước muối; muối

Từ vựng
咸盐xián yán

咸盐: muối (thông tục); muối ăn

Cụm từ
咸鸭蛋xián yā dàn

咸鸭蛋: trứng vịt muối

Cụm từ
咸鱼翻身xián yú fān shēn

咸鱼翻身: nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ); nghĩa bóng: đổi vận

Thành ngữ
咸鱼xián yú

咸鱼: cá muối

Cụm từ
咸酥鸡xián sū jī

咸酥鸡: món gà chiên muối tiêu; gà chiên kiểu Đài Loan

Cụm từ
咸猪手xián zhū shǒu

咸猪手: kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)

Cụm từ
咸菜xián cài

咸菜: rau củ muối; dưa muối

Cụm từ
咸肉xián ròu

咸肉: thịt xông khói; thịt muối

Cụm từ
咸丝丝儿xián sī sī r

咸丝丝儿: biến thể er hoá của 鹹絲絲|咸丝丝[xian2 si1 si1]

Cụm từ
咸丝丝xián sī sī

咸丝丝: hơi mặn

Cụm từ
咸湿xián shī

咸湿: (Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm

Khẩu ngữ
咸涩xián sè

咸涩: mặn và đắng; chát

Cụm từ
咸淡xián dàn

咸淡: mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)

Cụm từ
咸海Xián Hǎi

咸海: Biển Aral

Cụm từ
咸津津儿xián jīn jīn r

咸津津儿: biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]

Cụm từ
咸津津xián jīn jīn

咸津津: mặn mà (hương vị)

Cụm từ
咸水湖xián shuǐ hú

咸水湖: hồ nước mặn

Cụm từ
咸水妹xián shuǐ mèi

咸水妹: (phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")

Cụm từ
咸水xián shuǐ

咸水: nước muối; nước biển

Cụm từ
xián

咸: được ướp muối; mặn; keo kiệt; bủn xỉn

Từ vựng
jiǎn

鹸: biến thể tiếng Nhật của 鹼|碱[jian3]

Từ vựng
卤质lǔ zhì

卤质: tính kiềm

Cụm từ
卤莽lǔ mǎng

卤莽: biến thể của 魯莽|鲁莽[lu3 mang3]

Cụm từ
卤素lǔ sù

卤素: halogen (hóa học)

Cụm từ
卤田lǔ tián

卤田: ruộng muối

Cụm từ
卤水lǔ shuǐ

卤水: nước muối; nước cặn; dung dịch ướp

Cụm từ
卤族lǔ zú

卤族: xem 鹵素|卤素[lu3 su4]

Cụm từ
卤属lǔ shǔ

卤属: xem 鹵素|卤素[lu3 su4]

Cụm từ
卤味lǔ wèi

卤味: biến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]

Cụm từ
卤化银lǔ huà yín

卤化银: halogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh

Cụm từ
卤化物lǔ huà wù

卤化物: halide (tức là muối fluoride, muối chloride, muối bromide, v.v.)

Cụm từ
卤化lǔ huà

卤化: halogen hóa; sự halogen hóa (hoá học)

Cụm từ
卤代烃lǔ dài tīng

卤代烃: haloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC)

Cụm từ

卤: đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học); thô lỗ; ngốc nghếch

Từ vựng
鸾凤luán fèng

鸾凤: luân và phượng; vợ chồng; người đức hạnh; quân vương; người đẹp

Cụm từ
鸾飘凤泊luán piāo fèng bó

鸾飘凤泊: nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ…

Thành ngữ
鸾翔凤集luán xiáng fèng jí

鸾翔凤集: nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng

Thành ngữ
鸾翔凤翥luán xiáng fèng zhù

鸾翔凤翥: (thuộc về thư pháp) đầy sức mạnh và duyên dáng

Cụm từ
luán

鸾: loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng

Từ vựng

鹂: chim hoàng oanh Trung Quốc

Từ vựng

鸜: biến thể của 鴝|鸲[qu2]

Từ vựng
鹳嘴翡翠guàn zuǐ fěi cuì

鹳嘴翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá mỏ cò (Pelargopsis capensis)

Cụm từ
guàn

鹳: sếu; cò

Từ vựng
鹦鹉螺yīng wǔ luó

鹦鹉螺: ốc anh vũ; hoá thạch ammonite (vỏ xoắn ốc)

Cụm từ
鹦鹉热yīng wǔ rè

鹦鹉热: bệnh sốt vẹt; bệnh ornithosis; sốt vẹt

Cụm từ
鹦鹉学舌yīng wǔ xué shé

鹦鹉学舌: nhại lời; lặp lại một cách máy móc lời người khác

Cụm từ
鹦鹉yīng wǔ

鹦鹉: con vẹt

Cụm từ
yīng

鹦: con vẹt

Từ vựng
shuāng

鹴: dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]

Từ vựng