碱化
làm cho có tính bazơ hoặc kiềm; kiềm hóa (hóa học)
làm cho có tính bazơ hoặc kiềm; kiềm hóa (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bazơ (hóa học), nucleobase (bazơ nitơ) (sinh học)
›碱性jiǎn xìngtính kiềm
›碱土jiǎn tǔđất kiềm
›碱土金属jiǎn tǔ jīn shǔkim loại kiềm thổ (tức là beri Be 鈹|铍, magie Mg 鎂|镁, canxi Ca 鈣|钙, stronti Sr 鍶|锶, bari Ba 鋇|钡 và radi Ra 鐳|镭)
›碱基对jiǎn jī duìcặp base (sinh học phân tử)
›碱基配对jiǎn jī pèi duìliên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ
›碱度jiǎn dùđộ kiềm
›碱式盐jiǎn shì yánmuối kiềm (soda, xút, canxi cacbonat, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.