Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

卤 là gì?

[lǔ] có nghĩa là đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học); thô lỗ; ngốc nghếch.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卤 trong tiếng Việt

  1. đất kiềm
  2. muối
  3. nước muối
  4. halogen (hoá học)
  5. thô lỗ
  6. ngốc nghếch

Cách đọc và ghi nhớ 卤

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học); thô lỗ; ngốc nghếch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan