卤 là gì?
卤 [lǔ] có nghĩa là đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học); thô lỗ; ngốc nghếch.
Nghĩa của từ 卤 trong tiếng Việt
- đất kiềm
- muối
- nước muối
- halogen (hoá học)
- thô lỗ
- ngốc nghếch
Cách đọc và ghi nhớ 卤
卤 được đọc là lǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học); thô lỗ; ngốc nghếch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .