卤化银
halogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh
halogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
halide (tức là muối fluoride, muối chloride, muối bromide, v.v.)
›卤化lǔ huàhalogen hóa; sự halogen hóa (hoá học)
›卤代烃lǔ dài tīnghaloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC)
›卤素lǔ sùhalogen (hóa học)
›卤味lǔ wèibiến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]
›卤属lǔ shǔxem 鹵素|卤素[lu3 su4]
›卤族lǔ zúxem 鹵素|卤素[lu3 su4]
›卤水lǔ shuǐnước muối; nước cặn; dung dịch ướp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.