Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 32/1680
Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy
Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA
Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ
Chòm sao Phượng Hoàng
thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; cũng gọi là 菲尼克斯[Fei1 ni2 ke4 si1]
Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục…
phượng hoàng
cây bóng nước; họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina); hoa mắc cỡ
phượng hoàng
chim cu gáy
biến thể của 鳳|凤[feng4]
biến thể cũ của 鳧|凫[fu2]
biến thể cũ của 雁[yan4]
bồ câu
biến thể của 糾集|纠集[jiu1 ji2]
Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
biến thể của 糾合|纠合[jiu1 he2]
chim cu gáy; (văn học) tụ tập
xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]
chim giẽ nước (Gallicrex cinerea)
bơi
vịt mallard; Anas platyrhyncha
một loại chim én
tiếng chim hót; hót líu lo
nghiên cứu về chim
các loài chim
chim
súng săn chim
đường chỉ có chim đi được; đường dốc nguy hiểm
nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
chữ điểu trùng, một phong cách thư pháp dựa trên triện thư 篆書|篆书[zhuan4 shu1], nhưng với các ký tự trang trí như chim và côn trùng
sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)
disodium guanylate (E627)
Ornithopoda (phân bộ khủng long ăn cỏ)
Ornithopoda, phân bộ khủng long ăn cỏ bao gồm iguanodon
ornithine
lông cánh chính
phân chim
lồng chim
chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)
tổ chim
chim
nhìn từ trên cao; xem thêm 俯瞰圖|俯瞰图[fu3 kan4 tu2]
có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng
mắt chim (tên công ty phổ biến)
mắt chim
nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
Chlamydia ornithosis
bệnh nhiễm khuẩn từ chim
tan tác như chim muông
chim muông; động vật
bể tắm cho chim
súng săn chim (súng thời xưa)
súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể
súng hỏa mai; súng săn (súng shotgun); súng hơi
thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
va chạm giữa chim và máy bay
tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008
nhà chim
torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)
mỏ
nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)
biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY
chim
(thô tục) kẻ khốn kiếp; thằng khốn; cũng đọc là [niao3 ren2]