Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 33/1680

鸟事niǎo shì

chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó

Cụm từ
鸟不生蛋,狗不拉屎niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟不生蛋niǎo bù shēng dàn

(nơi) hoang vắng

Cụm từ
鸟不拉屎,鸡不生蛋niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
niǎo

chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt

Từ vựng
diǎo

biến thể của 屌[diao3]; dương vật

Từ vựng
xiǎn

biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]

Từ vựng

cá chình

Từ vựng
鲈鳗lú mán

(Đài Loan) lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata), còn gọi là lươn đầm lầy hoặc lươn hoa; (thông tục) (cách nói khác của từ gần như đồng âm…

Cụm từ
鲈鱼lú yú

cá rô phi; cá vược

Cụm từ

cá rô phi; cá vược

Từ vựng
鳄龙è lóng

Champsosaurus

Cụm từ
鳄鱼眼泪è yú yǎn lèi

nước mắt cá sấu

Cụm từ
鳄鱼夹è yú jiā

kẹp cá sấu; kẹp lò xo

Cụm từ
鳄鱼è yú

cá sấu (LT:條|条[tiao2])

Cụm từ
鳄蜥è xī

thằn lằn cá sấu Trung Quốc (Shinisaurus crocodilurus)

Cụm từ
鳄梨è lí

quả bơ (Persea americana)

Cụm từ
è

(hình thức bị giới hạn) cá sấu; cá sấu châu Phi

Từ vựng
zhēn

Hyporhampus sajuri

Từ vựng
𫚭liè

cá tuế

Từ vựng

một loài cá trê nước ngọt

Từ vựng

cá mè hoa (Hypophthalmichthys moritrix)

Từ vựng

cá cháo biển (Coilia nasus)

Từ vựng
鲿cháng

họ cá trê (Bagridae)

Từ vựng
鳢鱼lǐ yú

cá quả đen (Channa maculata)

Cụm từ

cá lóc; cá quả

Từ vựng
guì

cá tuế

Từ vựng
gǎn

cá hoàng can (Elopichthys bambusa)

Từ vựng
zhān

cá tầm (cách gọi cũ); Acipenser micadoi

Từ vựng
shàn

xem 鱔|鳝[shan4]

Từ vựng
鲙鱼kuài yú

cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)

Cụm từ
kuài

dùng trong 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]; cá băm hoặc thái nhỏ (biến thể của 膾|脍[kuai4])

Từ vựng
鲎鱼hòu yú

cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)

Cụm từ
hòu

cua móng ngựa

Từ vựng
fèn

bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes

Từ vựng
鲟鱼xún yú

cá tầm

Cụm từ
xún

cá tầm; Acipenser sturio

Từ vựng
鳞头树莺lín tóu shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)

Cụm từ
鳞茎lín jīng

thân rễ, củ

Cụm từ
鳞腹绿啄木鸟lín fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)

Cụm từ
鳞胸鹪鹛lín xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)

Cụm từ
鳞翅目lín chì mù

bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
鳞翅lín chì

cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
鳞甲lín jiǎ

vảy; tấm giáp

Cụm từ
鳞状细胞癌lín zhuàng xì bāo ái

ung thư tế bào vảy

Cụm từ
鳞状lín zhuàng

có vảy; dạng vảy

Cụm từ
鳞片lín piàn

vảy (của cá, bò sát, v.v.)

Cụm từ
鳞次栉比lín cì zhì bǐ

hàng loạt san sát

Cụm từ
鳞喉绿啄木鸟lín hóu lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến họng vảy (Picus xanthopygaeus)

Cụm từ
鳞伤lín shāng

vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua

Cụm từ
lín

vảy (của cá)

Từ vựng
鳜鱼guì yú

cá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)

Cụm từ
guì

cá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)

Từ vựng
鳝鱼shàn yú

cá chình

Cụm từ
shàn

lươn vàng Trung Quốc

Từ vựng
shàn

biến thể của 鱔|鳝[shan4]

Từ vựng
鳟鱼zūn yú

cá hồi

Cụm từ
zūn

cá hồi; cá chép nhỏ; phiên âm ở Đài Loan: [zun4]

Từ vựng

cá khô

Từ vựng
jiǎo

(cá)

Từ vựng
鳖裙biē qún

yếm rùa

Cụm từ
鳖甲biē jiǎ

mai rùa

Cụm từ
biē

rùa mai mềm nước ngọt

Từ vựng
鳕鱼xuě yú

cá tuyết

Cụm từ
xuě

cá tuyết; Gadus macrocephalus

Từ vựng
𩾌kāng

dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]

Từ vựng
鱆鱼zhāng yú

biến thể của 章魚|章鱼[zhang1 yu2]

Cụm từ
𫠒zhāng

bạch tuộc

Từ vựng
鳙鱼yōng yú

cá mè hoa; Hypophthalmichthys nobilis

Cụm từ
yōng

xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]

Từ vựng
zhuān

cá (nghĩa biến đổi: cá thu, cá cơm, cá nước ngọt)

Từ vựng
𬶨

xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

Từ vựng