Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa (từ tiếng Đài Loan 烏白切, phát âm Tai-lo [oo-pe̍h-tshiat], trong đó…
nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai
không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc
u hắc tố
nốt ruồi
ngành công nghiệp tội phạm mạng
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đen (Lyrurus tetrix)
tinh tinh thường
(tiếng lóng Internet) ghét (từ mượn)
tối như mực
tối như mực; cũng viết 黑燈瞎火|黑灯瞎火[hei1 deng1 xia1 huo3]
gấu đen châu Á (Ursus thibetanus)
ngọc đen
than đen
than; than củi; (da) sắc tố đen; màu than; than bitum (khai thác)
Kurosawa Akira (1910-1998) đạo diễn phim người Nhật
dòng hải lưu Kuroshio
tối om; đen như than
(loài chim ở Trung Quốc) vịt scoter đen (Melanitta nigra)
Biển Đen
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Chlidonias niger)
tối đen như mực
(thiên văn) hố đen
địa cấp thị Hắc Hà, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
địa cấp thị Hắc Hà, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
đen kịt
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước thường (Gallinula chloropus)
huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên