碱基对
cặp base (sinh học phân tử)
cặp base (sinh học phân tử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA
›碱基jiǎn jībazơ (hóa học), nucleobase (bazơ nitơ) (sinh học)
›碱基配对jiǎn jī pèi duìliên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ
›碱化jiǎn huàlàm cho có tính bazơ hoặc kiềm; kiềm hóa (hóa học)
›碱度jiǎn dùđộ kiềm
›碱土金属jiǎn tǔ jīn shǔkim loại kiềm thổ (tức là beri Be 鈹|铍, magie Mg 鎂|镁, canxi Ca 鈣|钙, stronti Sr 鍶|锶, bari Ba 鋇|钡 và radi Ra 鐳|镭)
›碱式盐jiǎn shì yánmuối kiềm (soda, xút, canxi cacbonat, v.v.)
›碱土jiǎn tǔđất kiềm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.