鹦鹉螺
ốc anh vũ; hoá thạch ammonite (vỏ xoắn ốc)
ốc anh vũ; hoá thạch ammonite (vỏ xoắn ốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh sốt vẹt; bệnh ornithosis; sốt vẹt
›鹦鹉学舌yīng wǔ xué shénhại lời; lặp lại một cách máy móc lời người khác
›鹦鹉yīng wǔcon vẹt
›鹰雕yīng diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson
›鹰鹃yīng juān(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
›鹰鸮yīng xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
›鹰头狮yīng tóu shīquái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)
›鹰雕yīng diāobiến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.