碱基互补配对鹼基互補配對 jiǎn jī hù bǔ pèi duì 碱基互补配对 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 碱基互补配对 trong tiếng Việt bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan