Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng xám (Stachyris nigriceps)
(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đầu đen (Threskiornis melanocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu đen (Heterophasia capistrata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Tứ Xuyên (Perisoreus internigrans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu ngực lớn (Garrulax pectoralis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ sa mạc (Passer ammodendri)
(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng ếch Hodgson (Batrachostomus hodgsoni)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đầu đen (Heterophasia desgodinsi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười mặt đen (Trochalopteron affine)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng biển (Branta bernicla)
đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi mikado (Syrmaticus mikado)
tiền bẩn
quả lý chua đen
The Sopranos (loạt phim truyền hình Mỹ)
con đường đen; cách thức tội phạm; thế giới ngầm; xem thêm 白道[bai2 dao4]
oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ
xe taxi không có giấy phép hoặc không chính thức; xe cơ giới không có giấy phép
xem 黑背[hei1 bei4]
chồn zibelin (Martes zibellina)
tiếng lóng; ngôn ngữ bí mật của kẻ xấu; lời nói ác ý
Hắc Hổ Quyền - "Quyền Hổ Đen" - Võ thuật
Hê-rốt (vua trong Kinh Thánh)
quả mâm xôi đen
quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus)
quả lý chua đen
hắc trà, một loại trà lên men (ví dụ trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2])