Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
一旦

yī dàn

一旦 là gì?

一旦 [yī dàn] có nghĩa là trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn; trong một ngày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 一旦 trong tiếng Việt

  1. trong trường hợp (điều gì đó xảy ra)
  2. nếu
  3. một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
  4. khi
  5. trong thời gian ngắn
  6. trong một ngày

Cách đọc và ghi nhớ 一旦

一旦 được đọc là yī dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn; trong một ngày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan