一月份
tháng Giêng
tháng Giêng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng Giêng; tháng thứ nhất (của năm âm lịch)
›一会儿yī huì rmột lúc; một thời gian; ngay lập tức; lúc thì...lúc thì...; cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
›一会yī huìmột lúc; một khoảng thời gian; ngay một lát; cũng đọc là [yi1 hui3]
›一更yī gēngcanh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (xưa)
›一晃yī huǎng(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua
›一时间yī shí jiāntrong chốc lát; tạm thời
›一本正经yī běn zhèng jīngrất nghiêm túc; mặt không biểu cảm
›一时瑜亮yī shí Yú Liànghai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.