一败涂地 là gì?
一败涂地 [yī bài tú dì] có nghĩa là nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại.
Nghĩa của từ 一败涂地 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ)
- nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
Cách đọc và ghi nhớ 一败涂地
一败涂地 được đọc là yī bài tú dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .