一败涂地
nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao
›一是一,二是二yī shì yī , èr shì èrnghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch; không thể…
›一掷千金yī zhì qiān jīnnghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
›一日千里yī rì qiān lǐnghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng
›一拍即合yī pāi jí hénghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp
›一日为师,终身为父yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fùnghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)
›一改故辙yī gǎi gù zhéthay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ
›一文不值yī wén bù zhívô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.