一日不如一日
càng ngày càng tệ
càng ngày càng tệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn ba bữa một ngày
›一旦yī dàntrong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn…
›一族yī zúnhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]
›一旁yī pángđể sang một bên; ở bên cạnh
›一方面yī fāng miànmột mặt
›一方yī fāngmột bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng
›一斑yī bānnghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
›一早yī zǎosớm vào buổi sáng; lúc bình minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.