一时
một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời
một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời
一时 thường mang nghĩa “một khoảng thời gian”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一时 cùng cụm 一时间 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trong chốc lát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một thời gian ngắn; một lúc
›一时半晌yī shí bàn shǎngmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半会yī shí bàn huìmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半会儿yī shí bàn huì rmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半霎yī shí bàn shàmột thời gian ngắn; một lúc
›一会yī huìmột lúc; một khoảng thời gian; ngay một lát; cũng đọc là [yi1 hui3]
›一旦yī dàntrong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn…
›一时间yī shí jiāntrong chốc lát; tạm thời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.