一时间
trong chốc lát; tạm thời
trong chốc lát; tạm thời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một lúc; một khoảng thời gian; ngay một lát; cũng đọc là [yi1 hui3]
›一时yī shímột khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời
›一时瑜亮yī shí Yú Liànghai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
›一晃yī huǎng(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua
›一时半霎yī shí bàn shàmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半会儿yī shí bàn huì rmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半会yī shí bàn huìmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半晌yī shí bàn shǎngmột thời gian ngắn; một lúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.