一方
một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng
một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng
一方 thường mang nghĩa “một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一方 cùng cụm 另一方面 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mặt khác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một mặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
để sang một bên; ở bên cạnh
›一旦yī dàntrong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn…
›一斑yī bānnghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
›一方面yī fāng miànmột mặt
›一文不名yī wén bù míngkhông một xu dính túi
›一族yī zúnhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]
›一日三餐yī rì sān cānăn ba bữa một ngày
›一揽子yī lǎn zibao trọn gói; không phân biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.