Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
一方
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

一方

yī fāng

một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể一方
Phồn thể一方
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

一方 thường mang nghĩa “một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiSố từ Mức độMức trung bình Sắc tháiMức sử dụng trung bình; nên học cùng ngữ cảnh và cụm từ đi kèm.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 一方 cùng cụm 另一方面 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 一Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 方Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

4 nghĩa
  1. một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý)
  2. một phía
  3. khu vực
  4. vùng
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Số từ

Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng trước lượng từ và danh từ.
  • Khi biểu thị thứ tự thường kết hợp với 第.
  • Cách đọc có thể thay đổi trong ngày tháng, số điện thoại và số lớn.
Mẫu dùng
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

2 cụm

Cụm mở rộng

另一方面lìng yī fāng miàn

mặt khác

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm bắt đầu bằng từ

一方面yī fāng miàn

một mặt

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 一方 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 一 · 方

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.