一击入洞
cú đánh hole-in-one (golf); cú đánh một gậy vào lỗ (golf)
cú đánh hole-in-one (golf); cú đánh một gậy vào lỗ (golf)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ùa lại; xúm lại (để xem)
›一揽子yī lǎn zibao trọn gói; không phân biệt
›一拨儿yī bō rmột nhóm người
›一挥而就yī huī ér jiùhoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt
›一推六二五yī tuī liù èr wǔ1 chia cho 16 bằng 0.0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
›一文不名yī wén bù míngkhông một xu dính túi
›一探究竟yī tàn jiū jìngđi xem xét; đi điều tra
›一斑yī bānnghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.